| Chỉ tiêu | Thông số kỹ thuật | |
|---|---|---|
| Skimcoat BI903C | Skimcoat BI903 Putty | |
| Thành phần | - Skimcoat Super S BI903C : Xi măng pooclăng, cát sạch mịn, CaCO3, Phụ gia tổng hợp. - Skimcoat Super S BI903 Putty : Xi măng pooclăng, CaCO3, Phụ gia tổng hợp. | |
| Độ mịn - phần còn lại trên sàng 0.09mm,% | - | 2.0 |
| Thời gian bắt đầu đông kết, phút | ≥ 120 | ≥ 125 |
| thời gian kết thúc đông kết, phút | ≤ 240 | ≤ 280 |
| Độ giữ nước,% | ≥ 99 | ≥ 99,2 |
| Cường độ bám dính ở điều kiện chuẩn,Mpa | ≥ 0.45 | ≥ 0.45 |
| Cường độ bám dính sau ngâm nước 72h, Mua | ≥ 0.3 | ≥ 0.3 |
| cường độ bám dính sau chu kì sốc nhiệt,Mpa | ≥ 0.3 | ≥ 0.3 |
| Độ cứng bề mặt | ≥ 11.0 | ≥ 0.12 |
| Độ dày thi công, mm | tối thiểu 1mm, tối đa 15mm | tối thiểu 0.8mm, tối đa 5mm. |
| Khối lượng thể tích, kg/m3 | ≈ 1150 | ≈ 970 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7239 : 2014 | |
Tổng quan
Skimcoat CTA được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, với công nghệ phối trộn tiên tiến và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt ở từng công đoạn. Nguyên liệu chính bao gồm xi măng porland, cát sạch min, bột đá và phụ gia tổng hợp được tuyển chọn kỹ lưỡng, đảm bảo độ đồng nhất và ổn định của sản phẩm.
Với đặc tính bám dính và giảm co ngót vượt trội, Skimcoat CTA có thể đáp ứng hầu hết các hạng mục hoàn thiện, thi công hiệu quả trên mọi bề mặt đặc chắc như bê tông, xi măng và tường xây, mang lại lớp phủ phẳng mịn, bền đẹp và lâu dài.
Ưu điểm nổi bật
Thi công linh hoạt – Có thể trét mỏng cho độ phủ tốt, hoặc thi công dày khi cần mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
Độ bám dính cao – Bám chắc trên nhiều loại bề mặt (tường gạch, bê tông, xi măng).
Bề mặt phẳng mịn – Dễ dàng che phủ khuyết tật nhỏ, tạo nền lý tưởng trước khi sơn hoặc hoàn thiện.
Không nứt, không bong tróc – Độ bền cơ học tốt, ổn định thể tích, hạn chế co ngót.
Tiết kiệm & hiệu quả – Giảm tiêu hao vật liệu, rút ngắn thời gian thi công, mang lại giải pháp tối ưu cho mọi công trình.
Chuẩn bị bề mặt
Pha trộn
Cho từ từ bột Skimcoat vào nước sạch theo tỷ lệ khuyến nghị (thường 10–12 lít nước/bao 40 kg).
Trộn bằng máy khuấy chuyên dụng trong 3–5 phút cho đến khi đạt độ sệt đồng nhất, không vón cục.
Để yên hỗn hợp 2–3 phút rồi khuấy lại trước khi sử dụng.
Thi công
Dùng máy phun hoặc bay thép trét một lớp mỏng 1–3 mm để che phủ bề mặt.
Nếu cần làm phẳng lớp dày hơn, thi công nhiều lớp, mỗi lớp cách nhau 1–2 giờ hoặc khi lớp đầu tiên đã se bề mặt.
Đảm bảo bề mặt trét phẳng, mịn và đồng đều.
Bảo dưỡng
Không thi công trên bề mặt chưa đủ thời gian bảo dưỡng (bê tông mới < 28 ngày).
Không trộn lại hoặc dùng lại skimcoat đã bắt đầu đông cứng.
Không thêm xi măng, cát hoặc phụ gia ngoài vào sản phẩm.
Không thi công khi nhiệt độ < 5°C hoặc > 40°C.
Sản phẩm chứa xi măng, có tính kiềm, có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp.
Tránh hít bụi xi măng trong quá trình trộn và thi công.
Luôn sử dụng găng tay, khẩu trang và kính bảo hộ khi làm việc.
Không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với da trong thời gian dài.
Nếu dính vào mắt, rửa ngay bằng nhiều nước sạch và đến cơ sở y tế khi cần.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ngoài tầm với của trẻ em.